Nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 (bổ sung)
Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo về việc nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 (bổ sung) như sau:
1. Phạm vi, đối tượng đăng ký
- Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế chỉ áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT100; PT405);
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ có nhu cầu quy đổi điểm cho môn Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc trong tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải đăng ký trên Hệ thống của Trường ĐHSP Hà Nội 2; loại chứng chỉ và mức điểm quy đổi tại Phụ lục đính kèm.
2. Thời gian đăng ký
Từ 9h00 ngày 07 tháng 7 năm 2026 đến 17h00 ngày 14 tháng 7 năm 2026.
3. Hình thức đăng ký
Thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường tại địa chỉ http://thisinh.hpu2.edu.vn; Nhà trường chỉ chấp nhận hồ sơ đăng ký quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ được đăng ký trên Cổng thông tin này.
PHỤ LỤC
Bảng quy điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10
|
Mức |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung Quốc HSK, HSKK, TOCFL |
Điểm quy đổi (thang điểm 10) |
||||||
|
IELTS |
TOEFL iBT (Thang điểm 6) |
TOEFL iBT(*) |
APTIS ESOL |
Pearson Test of English Academic (PTE Academic) |
Pearson English International Certificate (PEIC) |
Cambridge Assessment English |
|||
|
1 |
4 |
3 |
45-53 |
Mức CEFR tổng thể: B1 |
43-48 |
Level 2 |
B1 Preliminary/ |
HSK3: 180-219, |
7 |
|
2 |
4.5 |
3(**) |
54-62 |
Mức CEFR tổng thể: B1 |
49-53 |
Level 2 |
B1 Preliminary/ |
HSK3: 220-259, |
7.5 |
|
3 |
5 |
3.5 |
63-71 |
Mức CEFR tổng thể: B1 |
54-58 |
Level 2 |
B1 Preliminary/ |
HSK3: ≥260, |
8 |
|
4 |
5.5 |
4 |
72-79 |
Mức CEFR tổng thể: B2 |
59-64 |
Level 3 |
B2 First |
HSK4: 180-219, HSKK Trung cấp ≥60 |
8.5 |
|
5 |
6 |
4(***) |
80-87 |
Mức CEFR tổng thể: B2 |
65-70 |
Level 3 |
B2 First |
HSK4: 220-259, HSKK Trung cấp ≥60 |
9 |
|
6 |
6.5 |
4.5 |
88-94 |
Mức CEFR tổng thể: B2 |
71-75 |
Level 3 |
B2 First |
HSK4: ≥260, HSKK Trung cấp ≥60 |
9.5 |
|
7 |
7.0+ |
5+ |
95+ |
C1, C2 |
76+ |
Level 4, Level 5 |
C1 Advanced |
HSK5/HSK6, HSKK Cao cấp ≥60 |
10 |
Lưu ý:
(*) Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.
(**) Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 3 điểm
(***) Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 4 điểm
